chí nguyện

chí nguyện

Chí nguyện của cô ấy là trở thành một bác sĩ giỏi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý muốn, nguyện vọng tha thiết trong lòng: "chí nguyện" chỉ mong ước, khát vọng sâu sắc mạnh mẽ một người nuôi dưỡng hướng tới.
    • Hoài bão, lý tưởng cao đẹp: Từ này thường dùng để chỉ những mục tiêu, lý tưởng lớn lao, tốt đẹp người ta quyết tâm theo đuổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chí nguyện của ông ấy được cống hiến cho nền giáo dục nước nhà. (Mong ước tha thiết của ông ấy được cống hiến cho nền giáo dục nước nhà.)
    • Người thanh niên ấy luôn ôm ấp một chí nguyện cao cả. (Người thanh niên ấy luôn nuôi dưỡng một hoài bão lớn lao.)
    • Được thoả chí nguyện niềm hạnh phúc lớn lao. (Được thực hiện mong ước của mình niềm hạnh phúc lớn lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí nguyện cao cả": hoài bão, lý tưởng lớn lao đáng quý.

    • Tuổi trẻ cần những chí nguyện cao cả để phấn đấu. (Tuổi trẻ cần những lý tưởng lớn lao để phấn đấu.)
  • "quân chí nguyện" (từ cổ, ít dùng hiện nay): người lính tình nguyện, tự nguyện tham gia.

    • Đội quân chí nguyện đã lên đường ra mặt trận. (Đội quân tình nguyện đã lên đường ra mặt trận.)
Biến thể từ gần giống
  • Chí hướng (danh từ): chí hướng, phương hướng phấn đấu. (Tập trung vào hướng đi hơn mong muốn).
  • Hoài bão (danh từ): hoài bão, ước mơ lớn lao. (Gần nghĩa nhất với "chí nguyện").
  • Nguyện vọng (danh từ): nguyện vọng, điều mong muốn. (Thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể, chính thức hơn, ít mang sắc thái lý tưởng cao cả như "chí nguyện").
  • Khát vọng (danh từ): khát vọng, mong muốn cháy bỏng. (Nhấn mạnh cường độ mãnh liệt của mong muốn).
Từ đồng nghĩa
  • Ước nguyện: điều ước, điều mong muốn.
  • Lý tưởng: mục đích cao đẹp cần đạt tới.
  • Chí lớn: ý chí, hoài bão lớn lao.
Các cụm từ liên quan
  • Thoả chí nguyện: đạt được, thực hiện được điều mình mong muốn.

    • Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng được thoả chí nguyện. (Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt được điều mình mong muốn.)
  • Ôm ấp chí nguyện: nuôi dưỡng, giữ gìn hoài bão trong lòng.

    • luôn ôm ấp chí nguyện xây dựng một mái ấm cho trẻ mồ côi. ( luôn nuôi dưỡng mong ước xây dựng một mái ấm cho trẻ mồ côi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chí đã quyết, lòng đã đồng": Ý chí đã quyết tâm, lòng người đã cùng nhau. (Thường dùng để nói về sự đồng lòng theo đuổi một mục tiêu chung, liên hệ với tinh thần của "chí nguyện").

Từ chứa "chí nguyện"